Anh - Việt
bluff your way
Verb
bluff your way (Verb)
/blˈʌf jˈɔɹ wˈeɪ/
/blˈʌf jˈɔɹ wˈeɪ/
AI
Ví dụ
Anh ấy đã cố gắng lừa để vào câu lạc bộ độc quyền tối qua.He tried to bluff his way into the exclusive club last night.
Cô ấy không lừa để vượt qua buổi phỏng vấn với ông Smith.She did not bluff her way through the interview with Mr. Smith.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Hành động tự tin trong một tình huống mà bạn có thể không có kỹ năng cần thiết, nhằm gây ấn tượng với người khác.
To act confidently in a situation where you may not have the required skills, in order to impress others.
Ví dụ
Anh ấy đã cố gắng tự tin trong sự kiện xã hội tối qua.He tried to bluff his way through the social event last night.
Cô ấy không tự tin trong buổi kết nối tại hội nghị.She didn't bluff her way during the networking session at the conference.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Cô ấy có thể tự tin tham gia bất kỳ sự kiện xã hội nào.She can bluff her way into any social event confidently.
Anh ấy không thể tự tin vượt qua những tình huống xã hội khó khăn nữa.He cannot bluff his way through difficult social situations anymore.
Từ tiếng Việt gần nghĩa