Bản dịch của từ Board of selectmen trong tiếng Việt

Board of selectmen

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Board of selectmen(Idiom)

01

Một ủy ban bao gồm các cá nhân được lựa chọn giám sát các chức năng hoặc hoạt động cụ thể.

A committee composed of select individuals who oversee specific functions or operations.

Ví dụ
02

Một nhóm được bầu ra đại diện cho lợi ích của cộng đồng trong các vấn đề hành chính.

An elected group that represents the interests of a community in administrative matters.

Ví dụ
03

Một cơ quan gồm các quan chức được bầu chịu trách nhiệm quản lý và ra quyết định ở địa phương.

A body of elected officials responsible for local governance and decisionmaking.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh