Bản dịch của từ Body butter trong tiếng Việt
Body butter
Noun [U/C]

Body butter(Noun)
bˈɒdi bˈʌtɐ
ˈboʊdi ˈbətɝ
Ví dụ
02
Kem dưỡng ẩm có kết cấu dày hơn kem dưỡng thể, dùng để nuôi dưỡng và cung cấp độ ẩm cho da.
This is a richer moisturizer than body lotion, used to nourish and hydrate the skin.
这是一种比身体乳更浓稠的滋润霜,主要用来滋养肌肤并补充水分。
Ví dụ
03
Mặt hàng kem dưỡng toàn thân, đặc biệt phù hợp cho làn da khô.
A type of lotion formulated for full-body application, especially suited for dry skin.
这是一款为全身肌肤,尤其是干燥肌肤设计的润肤霜。
Ví dụ
