Anh - Việt

Bản dịch của từ Bombarded trong tiếng Việt

bombarded

VerbAdjective

bombarded (Verb)

/bɑmbˈɑɹdɪd/
/bɑmbˈɑɹdɪd/
AI

Nghĩa 01

Làm ai đó choáng ngợp bằng nhiều thứ cùng một lúc.

To overwhelm someone with a large number of things at once.

Ví dụ
Truyền thông đã tấn công công dân bằng tin tức về cuộc bầu cử hàng ngày.The media bombarded citizens with news about the election daily.
Họ không bị tấn công bởi quảng cáo trong sự kiện xã hội.They were not bombarded with advertisements during the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Liên tục tấn công một địa điểm hoặc một người bằng bom, đạn pháo hoặc các loại tên lửa khác.

To attack a place or person continuously with bombs shells or other missiles.

Ví dụ
Cộng đồng bị tấn công liên tục bởi tin tức tiêu cực trong cuộc khủng hoảng.The community was bombarded with negative news during the crisis.
Họ không bị tấn công bởi quảng cáo trong tờ báo địa phương.They were not bombarded with advertisements in the local newspaper.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Liên tục tấn công ai đó bằng những câu hỏi, lời chỉ trích hoặc thông tin.

To assail someone persistently with questions criticisms or information.

Ví dụ
Trong cuộc họp, Jane đã hỏi Mark rất nhiều câu hỏi về dự án của anh.During the meeting, Jane bombarded Mark with questions about his project.
Các học sinh lần này không làm phiền giáo viên bằng những phàn nàn.The students did not bombarded the teacher with complaints this time.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của bombarded (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

bombard

V2

Quá khứ đơn

Past simple

bombarded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

bombarded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

bombards

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

bombarding

bombarded (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Bị choáng ngợp bởi hàng loạt câu hỏi hoặc yêu cầu.

To be overwhelmed by a barrage of questions or requests.

Ví dụ
Trong cuộc họp, tôi cảm thấy bị tấn công bởi câu hỏi từ đồng nghiệp.During the meeting, I felt bombarded with questions from my colleagues.
Học sinh không bị tấn công bởi quá nhiều bài tập trong học kỳ trước.The students were not bombarded with too many assignments last semester.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Bị tấn công hoặc ném bom.

Subjected to bombardment or attack.

Ví dụ
Cộng đồng bị tấn công bằng những thông điệp về chương trình xã hội mới.The community was bombarded with messages about the new social program.
Nhiều cư dân không bị tấn công bằng thông tin về sự kiện.Many residents were not bombarded with information about the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh