Bản dịch của từ Bond yield trong tiếng Việt

Bond yield

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bond yield(Noun)

bˈɑnd jˈild
bˈɑnd jˈild
01

Tỷ suất lợi nhuận từ khoản đầu tư vào trái phiếu, được biểu thị bằng phần trăm mệnh giá trái phiếu.

The rate of return on an investment in a bond expressed as a percentage of the bonds face value.

Ví dụ
02

Một thước đo được sử dụng để đánh giá khả năng sinh lời của khoản đầu tư trái phiếu.

A measure used to assess the profitability of a bond investment.

Ví dụ
03

Lợi tức có thể chỉ ra mức độ rủi ro liên quan đến trái phiếu.

The yield can indicate the level of risk associated with the bond.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh