Bản dịch của từ Boning knife trong tiếng Việt
Boning knife
Noun [U/C]

Boning knife(Noun)
bˈoʊnɨŋ nˈaɪf
bˈoʊnɨŋ nˈaɪf
Ví dụ
02
Một con dao chuyên dụng do đầu bếp sử dụng để lọc cá và loại bỏ xương khỏi thịt.
A specialized knife used by chefs to fillet fish and remove bones.
厨师用来片鱼和去骨的专用刀
Ví dụ
