Bản dịch của từ Books trong tiếng Việt

Books

Noun [U/C]

Books Noun

01

Số nhiều của cuốn sách

Plural of book

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

(kế toán) chứng từ kế toán.

Accounting accounting records

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Books

Close the books on someone or something

/klˈoʊs ðə bˈʊks ˈɑn sˈʌmwˌʌn ˈɔɹ sˈʌmθɨŋ/

Chấm dứt mọi chuyện/ Khép lại quá khứ

To declare that a matter concerning someone or something is finished.

It's water under the bridge.

Đó là nước chảy qua cầu.

Hit the books

/hˈɪt ðə bˈʊks/

Cày ngày cày đêm

To study hard.

During finals week, students need to hit the books to pass.

Trong tuần cuối kỳ thi, sinh viên cần học hành chăm chỉ để qua môn.

Thành ngữ cùng nghĩa: pound the books...