Bản dịch của từ Boost inequality trong tiếng Việt

Boost inequality

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Boost inequality(Noun)

bˈuːst ˌaɪnɪkwˈælɪti
ˈbust ˌɪnəˈkwɑɫəti
01

Trạng thái không bình đẳng hoặc khác biệt so với một điều gì đó khác

The state of being unequal or different from something else

Ví dụ
02

Chất lượng của sự không đồng đều hoặc sự chênh lệch

The quality of being unequal or uneven disparity

Ví dụ
03

Một tình huống mà tài nguyên hoặc cơ hội được phân bổ không đồng đều giữa các cá nhân hoặc nhóm trong xã hội

A situation in which resources or opportunities are distributed unevenly among individuals or groups in society

Ví dụ