Bản dịch của từ Boosting bacteria trong tiếng Việt

Boosting bacteria

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Boosting bacteria(Noun)

bˈuːstɪŋ bæktˈiəriə
ˈbustɪŋ bækˈtɪriə
01

Vi sinh vật có thể thúc đẩy hoặc cải thiện sự phát triển của cây trồng hoặc các sinh vật khác.

Microorganisms that can enhance or improve the growth of plants or other organisms

Ví dụ
02

Các sinh vật sống có thể hỗ trợ sức khỏe của đất hoặc các quá trình của hệ sinh thái.

Living entities that can support the health of soil or ecosystem processes

Ví dụ
03

Vi khuẩn được sử dụng trong công nghệ sinh học hoặc nông nghiệp nhằm mang lại những lợi ích.

Bacteria that are used in biotechnology or agriculture for beneficial effects

Ví dụ