Bản dịch của từ Botherer trong tiếng Việt

Botherer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Botherer(Noun)

ˈbɒð(ə)rə
ˈbɒð(ə)rə
01

Một người hoặc một vật làm phiền, khó chịu hoặc quấy rối ai đó.

A person who or thing which bothers, annoys, or harasses someone.

Ví dụ
02

Dùng với từ bổ nghĩa: người liên tục theo đuổi, làm phiền hoặc (theo cách dùng mỉa mai) quá chú ý hoặc quá nhiệt tình với người hoặc vật được chỉ định.

With modifying word: one who persistently pursues, annoys, or (in ironic use) is overly attentive to or enthusiastic about the person or thing specified.

Ví dụ