Bản dịch của từ Bottomless well trong tiếng Việt
Bottomless well
Noun [U/C]

Bottomless well(Noun)
bˈɑtəmləs wˈɛl
bˈɑtəmləs wˈɛl
01
Một khu vực mà có vẻ như có thứ gì đó dồi dào hoặc vô tận, chẳng hạn như 'một giếng cảm hứng không đáy.'
An area in which something seems to be abundant or inexhaustible such as a bottomless well of inspiration
Ví dụ
02
Một tình huống hoặc điều kiện dường như không có giới hạn hoặc kết thúc, đặc biệt là về đau khổ hoặc khó khăn.
A situation or condition that appears to have no limit or end especially of suffering or difficulty
Ví dụ
