Bản dịch của từ Bound session trong tiếng Việt

Bound session

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bound session(Phrase)

bˈaʊnd sˈɛʃən
ˈbaʊnd ˈsɛʃən
01

Một khoảng thời gian được lên lịch, trong đó các thành viên tham gia vào một hoạt động hoặc thảo luận cụ thể.

A scheduled period during which participants are engaged in a specific activity or discussion

Ví dụ
02

Một chuỗi các tương tác liên kết với nhau, thuộc về một quy trình hoặc sự kiện lớn hơn.

A series of connected interactions that are part of a larger process or event

Ví dụ
03

Một khoảng thời gian được chỉ định để hoàn thành các nhiệm vụ hoặc mục tiêu trong một môi trường xác định.

An assigned timeframe for completing tasks or objectives within a defined environment

Ví dụ