Bản dịch của từ Bound session trong tiếng Việt
Bound session
Phrase

Bound session(Phrase)
bˈaʊnd sˈɛʃən
ˈbaʊnd ˈsɛʃən
01
Một khoảng thời gian được lên lịch, trong đó các thành viên tham gia vào một hoạt động hoặc thảo luận cụ thể.
A scheduled period during which participants are engaged in a specific activity or discussion
Ví dụ
Ví dụ
03
Một khoảng thời gian được chỉ định để hoàn thành các nhiệm vụ hoặc mục tiêu trong một môi trường xác định.
An assigned timeframe for completing tasks or objectives within a defined environment
Ví dụ
