Bản dịch của từ Brainstem trong tiếng Việt

Brainstem

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Brainstem(Noun)

bɹˈeɪnstəm
bɹˈeɪnstəm
01

Phần chính ở giữa của não động vật có vú, gồm tủy hành (medulla oblongata), cầu não (pons) và trung não (midbrain), nối xuống dưới và tiếp nối với tủy sống. Đây là vùng điều khiển các chức năng sống cơ bản như nhịp thở, tim mạch và phản xạ.

The central trunk of the mammalian brain consisting of the medulla oblongata pons and midbrain and continuing downwards to form the spinal cord.

哺乳动物脑干

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh