ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Medulla
Phần bên trong (phần tủy) của một cơ quan hoặc mô, khác biệt với phần bên ngoài (vỏ). Ví dụ: tủy thận, tủy tuyến thượng thận, hay tủy tóc.
The inner region of an organ or tissue especially when it is distinct from the outer region or cortex as in a kidney an adrenal gland or hair.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/medulla/