Bản dịch của từ Medulla trong tiếng Việt

Medulla

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Medulla (Noun)

mɪdˈulə
mɪdˈʌlə
01

Phần bên trong (phần tủy) của một cơ quan hoặc mô, khác biệt với phần bên ngoài (vỏ). Ví dụ: tủy thận, tủy tuyến thượng thận, hay tủy tóc.

The inner region of an organ or tissue especially when it is distinct from the outer region or cortex as in a kidney an adrenal gland or hair.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ