Bản dịch của từ Branch accounting trong tiếng Việt
Branch accounting
Noun

Branch accounting (Noun)
bɹˈæntʃ əkˈaʊntɨŋ
bɹˈæntʃ əkˈaʊntɨŋ
Ví dụ
02
Hệ thống cho phép theo dõi và báo cáo các hoạt động tài chính cho từng chi nhánh.
A system that allows for the monitoring and reporting of financial activities for individual branches.
Ví dụ
03
Một thực hành kế toán cho phép doanh nghiệp đánh giá hiệu suất và lợi nhuận của từng chi nhánh một cách riêng biệt.
An accounting practice that enables businesses to assess the performance and profitability of each branch separately.
Ví dụ
