Bản dịch của từ Branch accounting trong tiếng Việt
Branch accounting
Noun [U/C]

Branch accounting(Noun)
bɹˈæntʃ əkˈaʊntɨŋ
bɹˈæntʃ əkˈaʊntɨŋ
01
Hệ thống cho phép theo dõi và báo cáo các hoạt động tài chính cho từng chi nhánh.
A system that allows for the monitoring and reporting of financial activities for individual branches.
一个可以监控和报告各个分行财务活动的系统。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một thực hành kế toán cho phép doanh nghiệp đánh giá hiệu suất và lợi nhuận của từng chi nhánh một cách riêng biệt.
An accounting practice that enables businesses to assess the performance and profitability of each branch separately.
会计实务使企业能够单独评估每个分支机构的业绩与盈利情况。
Ví dụ
