Bản dịch của từ Brand manager trong tiếng Việt

Brand manager

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Brand manager(Noun)

bɹˈænd mˈænədʒɚ
bɹˈænd mˈænədʒɚ
01

Người phụ trách tiếp thị và chiến lược của một thương hiệu.

The person responsible for the marketing and strategy of a brand.

负责品牌市场推广和策略的人员

Ví dụ
02

Một người phụ trách thúc đẩy thương hiệu cụ thể trong công ty.

An individual oversees the promotion of a specific brand within a company.

一个人负责监督公司中某个特定品牌的推广工作。

Ví dụ
03

Một người phân tích xu hướng thị trường để xây dựng chiến lược thương hiệu.

They analyze market trends to develop brand strategies.

一位分析市场动态以制定品牌策略的专家。

Ví dụ