Bản dịch của từ Brave people trong tiếng Việt

Brave people

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Brave people(Noun)

brˈeɪv pˈiːpəl
ˈbreɪv ˈpipəɫ
01

Một người thể hiện lòng dũng cảm, đặc biệt là khi đối diện với nguy hiểm hoặc khó khăn

A person who shows courage especially in the face of danger or difficulty

Ví dụ
02

Một người sẵn sàng đối mặt với nguy hiểm để giúp đỡ người khác

A person who is willing to endure danger to help others

Ví dụ
03

Một cá nhân được kính trọng vì sự dũng cảm và gan dạ

An individual esteemed for their boldness and bravery

Ví dụ