Anh - Việt

Bản dịch của từ Braves trong tiếng Việt

braves

Noun

braves (Noun)

/breɪvz/
/breɪvz/
AI

Nghĩa 01 · ‘Braves’ là dạng số nhiều của ‘brave’, chỉ những người dũng cảm, can đảm.

‘Braves’ là dạng số nhiều của ‘brave’, chỉ những người dũng cảm, can đảm.

plural of brave.

Ví dụ
Những người dũng cảm trong cộng đồng của chúng tôi đứng lên vì công lý xã hội.The braves in our community stand up for social justice.
Không phải tất cả những người dũng cảm đều được công nhận vì nỗ lực của họ trong hoạt động.Not all braves are recognized for their efforts in activism.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của braves (Noun)

SingularPlural

brave

braves

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh