Bản dịch của từ Bring into trong tiếng Việt

Bring into

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bring into(Idiom)

01

Gây ra sự xem xét hoặc bắt đầu xảy ra điều gì đó

To cause something to be considered or to start happening.

促使某事被考虑或开始发生。

Ví dụ
02

Giới thiệu một cái gì đó mới vào tình huống

To introduce something new into a situation

在某个局面中引入新事物。

Ví dụ
03

Tích hợp ai đó hoặc cái gì đó vào một nhóm hoặc hệ thống

To integrate someone or something into a group or system

将某人或某物融入到一个团体或系统中

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh