Bản dịch của từ Brisk efficiency trong tiếng Việt

Brisk efficiency

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Brisk efficiency(Noun)

bɹˈɪsk ɨfˈɪʃənsi
bɹˈɪsk ɨfˈɪʃənsi
01

Một cách nhanh chóng và năng động, đặc biệt là trong việc thực hiện nhiệm vụ hoặc hoạt động.

A quick and active manner, especially in performing tasks or operations.

效率 - 快速而积极的方式,尤其是在执行任务或操作时

Ví dụ
02

Chất lượng của việc hiệu quả và hiệu suất trong hành động hoặc thực hiện.

The quality of being efficient and effective in action or performance.

高效性 - 行动或表现上有效且有成效的品质

Ví dụ
03

Khả năng đạt được năng suất tối đa với nỗ lực hoặc chi phí tối thiểu.

The ability to achieve maximum productivity with minimum wasted effort or expense.

高效性 - 以最小的浪费努力或成本达到最大生产力的能力

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh