Bản dịch của từ Broken recording trong tiếng Việt

Broken recording

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Broken recording(Noun)

brˈəʊkən rɪkˈɔːdɪŋ
ˈbroʊkən rɪˈkɔrdɪŋ
01

Một bản ghi âm thanh hoặc video có thể chứa lỗi hoặc vấn đề

A sound or video recording that may contain errors or issues

Ví dụ
02

Một vật thể vật lý như đĩa hoặc băng từ bị hỏng và không thể sử dụng đúng cách

A physical object such as a disk or tape that has been damaged and cannot be used correctly

Ví dụ
03

Một bản ghi đã bị gián đoạn hoặc chưa hoàn chỉnh

A recording that has been interrupted or is not complete

Ví dụ