Bản dịch của từ Bruit trong tiếng Việt

Bruit

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bruit(Noun)

bɹut
bɹut
01

Tiếng động nghe qua ống nghe (stethoscope), thường là tiếng bất thường như tiếng rì rào hoặc tiếng thổi trong tim hoặc mạch máu.

A sound, especially an abnormal one, heard through a stethoscope; a murmur.

通过听诊器听到的异常声音,尤其是心脏或血管的杂音。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ "bruit" chỉ một lời đồn, một tin đồn hoặc thông tin được lan truyền (thường chưa được xác thực).

A report or rumour.

传闻或谣言

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Bruit(Verb)

bɹut
bɹut
01

(động từ) Lan truyền một thông tin, tin đồn hoặc tin tức một cách rộng rãi; để người khác biết đến tin đó.

Spread (a report or rumour) widely.

广泛传播(报告或谣言)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ