Anh - Việt

Bản dịch của từ Stethoscope trong tiếng Việt

stethoscope

Noun

stethoscope (Noun)

/stˈɛɵəskˌoʊp/
/stˈɛɵəskˌoʊp/
AI

Nghĩa 01

Một dụng cụ y tế để nghe tiếng tim hoặc tiếng thở của người bệnh; thường có một đầu hình đĩa nhỏ đặt lên ngực và hai ống nối với tai nghe.

A medical instrument for listening to the action of someones heart or breathing typically having a small discshaped resonator that is placed against the chest and two tubes connected to earpieces.

Ví dụ
Bác sĩ đã sử dụng ống nghe để nghe tim của bệnh nhân.The doctor used a stethoscope to listen to the patient's heart.
Y tá cẩn thận đặt ống nghe lên ngực của người đàn ông.The nurse carefully placed the stethoscope on the man's chest.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của stethoscope (Noun)

SingularPlural

stethoscope

stethoscopes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh