Anh - Việt

Bản dịch của từ Bulkiness trong tiếng Việt

bulkiness

NounAdjective

bulkiness (Noun)

/bʌlkinɪs/
/bʌlkinɪs/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng to, cồng kềnh, nặng và khó mang vác hoặc khó di chuyển.

Tình trạng to, cồng kềnh, nặng và khó mang vác hoặc khó di chuyển.

The state or quality of being large heavy or difficult to carry or move.

Ví dụ
Sự cồng kềnh của chiếc ghế sofa khiến việc di chuyển vào căn hộ khó khăn.The bulkiness of the sofa made it hard to move into the apartment.
Sự cồng kềnh của gói hàng không vừa trong hộp giao hàng nhỏ.The package's bulkiness did not fit in the small delivery box.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

bulkiness (Adjective)

/bʌlkinɪs/
/bʌlkinɪs/
AI

Nghĩa 01 · Có kích thước hoặc trọng lượng lớn, cồng kềnh; to và vướng víu khi di chuyển hoặc cất giữ.

Có kích thước hoặc trọng lượng lớn, cồng kềnh; to và vướng víu khi di chuyển hoặc cất giữ.

Of great size or weight large and bulky.

Ví dụ
Sự cồng kềnh của chiếc ghế sofa khiến việc di chuyển khó khăn.The bulkiness of the sofa made it hard to move.
Sự cồng kềnh của ba lô của anh ấy không phải là vấn đề.The bulkiness of his backpack is not a problem.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh