Bản dịch của từ Bur trong tiếng Việt

Bur

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bur(Noun)

bɚɹ
bˈɝ
01

Một dụng cụ cắt quay (gắn trên máy mài hoặc khoan) có đầu dạng nhiều hình dạng khác nhau dùng để mài, khoét, tạo rãnh hoặc làm nhẵn bề mặt vật liệu.

A rotary cutting implement having a selection of variously shaped heads.

Ví dụ
02

Tên gọi chung cho một số loài cây có quả hoặc vỏ quả có gai, móc hoặc mấu bám (dễ bám vào quần áo, thú nuôi).

Any of several plants having such husks.

Ví dụ
03

Một vỏ quả hoặc chùm bao quanh hạt hoặc quả của một số loài cây, bề mặt sần sùi và có gai hoặc móc nhỏ dễ bám vào lông, quần áo; thường gọi là quả có gai bám (ví dụ như burr, cocklebur).

A rough, prickly husk around the seeds or fruit of some plants.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ