Anh - Việt

Bản dịch của từ Burrow trong tiếng Việt

burrow

VerbNoun

burrow (Verb)

/bˈɝoʊ/
/bˈɝɹoʊ/
AI

Nghĩa 01

(động từ) Khi một con vật đào hoặc khoét một lỗ hoặc đường hầm trong đất để làm nơi ở hoặc trú ẩn.

of an animal make a hole or tunnel typically for use as a dwelling.

Ví dụ
Con thỏ đào hang dưới lòng đất để xây nhà.The rabbit burrowed under the ground to build its home.
Con cáo đào vào đồi để tạo ra một tổ ấm.The fox burrowed into the hillside to create a cozy den.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của burrow (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

burrow

V2

Quá khứ đơn

Past simple

burrowed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

burrowed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

burrows

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

burrowing

Kết hợp từ của burrow (Verb)

burrow + ADVERBPHRASESburrow + PREPOSITION
Kết hợp từ của burrow
Collocation
Ví dụ

đào sâu

burrow down

Bạn có nghĩ rằng việc đào sâu vào các ví dụ cụ thể là hữu ích không?

Do you think it's helpful to burrow down into specific examples?

đào sâu

burrow deep

Họ đào sâu vào các vấn đề xã hội trong nghiên cứu của họ.

They burrow deep into societal issues in their research.

burrow (Noun)

/bˈɝoʊ/
/bˈɝɹoʊ/
AI

Nghĩa 01

Một cái hang hoặc đường hầm do thú nhỏ (thường là thỏ) đào dưới đất để làm chỗ ở.

A hole or tunnel dug by a small animal especially a rabbit as a dwelling.

Ví dụ
Con thỏ đã xây một hang để sống.The rabbit built a burrow to live in.
Hang ấy ấm cúng và an toàn cho gia đình thỏ.The burrow was cozy and safe for the rabbit family.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của burrow (Noun)

SingularPlural

burrow

burrows

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh