Bản dịch của từ Business sense trong tiếng Việt

Business sense

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Business sense(Noun)

bˈɪznəs sˈɛns
bˈɪznəs sˈɛns
01

Khả năng đưa ra phán đoán và quyết định hợp lý trong các vấn đề kinh doanh.

The ability to make sound judgments and decisions in business affairs.

商业头脑 - 在商业事务中做出明智判断和决策的能力

Ví dụ
02

Sự hiểu biết trực giác về thực tế kinh tế và thương mại.

An intuitive understanding of economic and commercial realities.

商业直觉 - 对经济和商业现实的本能理解

Ví dụ
03

Một ý thức thực tiễn về cách hoạt động thành công trong thế giới kinh doanh.

A practical awareness of how to operate successfully in the business world.

商业头脑 - 对如何在商业世界中成功运作的实践认知

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh