Anh - Việt

Bản dịch của từ Business strategy trong tiếng Việt

business strategy

Noun

business strategy (Noun)

/bˈɪznəs stɹˈætədʒi/
/bˈɪznəs stɹˈætədʒi/
AI

Nghĩa 01

nghệ thuật xác định mục tiêu và xác định hành động để đạt được mục tiêu đó trong bối cảnh kinh doanh.

the art of identifying objectives and determining actions to achieve them in the context of business.

Ví dụ
Một chiến lược kinh doanh mạnh mẽ giúp các tổ chức phi lợi nhuận đạt được mục tiêu xã hội.A strong business strategy helps nonprofits achieve their social goals effectively.
Nhiều người tin rằng một chiến lược kinh doanh là không cần thiết cho các tổ chức từ thiện.Many believe that a business strategy is not necessary for charities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

phân tích có hệ thống và lập kế hoạch các cách để đảm bảo lợi thế cạnh tranh trên thị trường.

the systematic analysis and planning of ways to ensure competitive advantages in the market.

Ví dụ
Một chiến lược kinh doanh mạnh mẽ có thể giúp các tổ chức từ thiện địa phương nhận được nhiều hỗ trợ hơn.A strong business strategy can help local charities gain more support.
Nhiều người không hiểu tầm quan trọng của một chiến lược kinh doanh.Many people do not understand the importance of a business strategy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

một kế hoạch hoặc một tập hợp các chiến thuật được thiết kế để đạt được các mục tiêu kinh doanh cụ thể.

a plan or set of tactics designed to achieve specific business goals.

Ví dụ
Nhiều công ty sử dụng chiến lược kinh doanh để tăng trách nhiệm xã hội.Many companies use a business strategy to increase social responsibility.
Chiến lược kinh doanh không phải lúc nào cũng tập trung vào sự tham gia cộng đồng.A business strategy does not always focus on community engagement.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh