Bản dịch của từ Business strategy trong tiếng Việt

Business strategy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Business strategy(Noun)

bˈɪznəs stɹˈætədʒi
bˈɪznəs stɹˈætədʒi
01

Một kế hoạch hoặc bộ chiến thuật nhằm đạt được các mục tiêu kinh doanh cụ thể.

A plan or a set of tactics designed to achieve specific business objectives.

一套旨在实现具体业务目标的计划或策略。

Ví dụ
02

Nghệ thuật xác định mục tiêu và lên kế hoạch hành động để đạt được chúng trong lĩnh vực kinh doanh.

The art of setting goals and determining actions to achieve those objectives within a business context.

在商业环境中,艺术在于设定目标并制定行动计划以实现这些目标。

Ví dụ
03

Phân tích và lên kế hoạch có hệ thống nhằm đảm bảo lợi thế cạnh tranh trên thị trường.

Conduct a systematic analysis and develop strategies to ensure a competitive edge in the market.

系统分析和规划,旨在确保在市场上的竞争优势。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh