Bản dịch của từ Butcher knife trong tiếng Việt
Butcher knife
Noun [U/C]

Butcher knife(Noun)
bˈʊtʃəɹ naɪf
bˈʊtʃəɹ naɪf
02
Một con dao được thiết kế đặc biệt để mổ động vật.
A knife specifically designed for butchering animals.
Ví dụ
03
Một công cụ được sử dụng trong chế biến thực phẩm, đặc biệt là trong ngành thịt.
A tool used in food preparation, particularly in the meat industry.
Ví dụ
