Anh - Việt

Bản dịch của từ Buttered trong tiếng Việt

buttered

VerbAdjective

buttered (Verb)

/bˈʌtɚd/
/bˈʌtɚd/
AI

Nghĩa 01

Bôi hoặc phết bơ lên bề mặt (thường là bánh mì, bánh nướng, hay thức ăn) để che phủ hoặc làm ướt bằng bơ.

spread or cover with butter.

Ví dụ
Tôi đã phết bơ lên bánh mì cho sự kiện cộng đồng hôm thứ Bảy.I buttered the bread for the community event last Saturday.
Cô ấy không phết bơ lên bánh mì nướng trước khi phục vụ khách.She didn't butter the toast before serving it to her guests.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của buttered (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

butter

V2

Quá khứ đơn

Past simple

buttered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

buttered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

butters

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

buttering

buttered (Adjective)

/bˈʌtɚd/
/bˈʌtɚd/
AI

Nghĩa 01

Được phết hoặc bôi bơ lên mặt (bánh mì, thực phẩm, v.v.).

spread or smeared with butter.

Ví dụ
Cô ấy đã phục vụ bánh mì nướng phết bơ tại buổi gặp mặt xã hội hôm thứ Bảy.She served buttered toast at her social gathering last Saturday.
Họ không mang bỏng ngô phết bơ đến buổi xem phim.They didn't bring buttered popcorn to the movie night.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh