Anh - Việt

Bản dịch của từ Buttonwood trong tiếng Việt

buttonwood

Noun

buttonwood (Noun)

/bˈʌtnwʊd/
/bˈʌtnwʊd/
AI

Nghĩa 01 · Một loài cây có tán rộng thuộc họ cây dẻ (plane tree) ở châu Mỹ, thường gọi là cây buttonwood; có thân to, vỏ bong tróc, lá lớn và thường trồng ven đường hoặc bờ sông.

Một loài cây có tán rộng thuộc họ cây dẻ (plane tree) ở châu Mỹ, thường gọi là cây buttonwood; có thân to, vỏ bong tróc, lá lớn và thường trồng ven đường hoặc bờ sông.

An American plane tree.

Ví dụ
Cây buttonwood rất phổ biến trong nhiều công viên ở Mỹ.The buttonwood tree is common in many American parks.
Cây buttonwood không phát triển tốt ở những khu vực khô cằn.Buttonwood trees do not grow well in dry areas.

Nghĩa 02 · Một trong hai loài cây đước (một loại cây sống ven bờ, thường ở vùng nhiệt đới châu Mỹ) được dùng để lấy vỏ làm thuốc nhuộm (tanbark) và làm than (than củi).

Một trong hai loài cây đước (một loại cây sống ven bờ, thường ở vùng nhiệt đới châu Mỹ) được dùng để lấy vỏ làm thuốc nhuộm (tanbark) và làm than (than củi).

Either of two mangroves found mainly in tropical America used in the production of tanbark and for charcoal.

Ví dụ
Cây buttonwood cung cấp môi trường sống quan trọng cho động vật hoang dã ở vùng nhiệt đới.Buttonwood trees provide vital habitats for wildlife in tropical areas.
Nhiều người không biết về vai trò của cây buttonwood trong hệ sinh thái.Many people do not know about buttonwood's role in ecology.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh