Bản dịch của từ Cabin fever trong tiếng Việt

Cabin fever

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cabin fever(Noun)

kˈæbən fˈivɚ
kˈæbən fˈivɚ
01

Tình trạng lo lắng và bồn chồn do bị nhốt trong một không gian nhỏ trong thời gian dài.

The state of agitation and restlessness caused by being confined in a small space for an extended period.

长时间被关在狭小空间里导致的焦躁不安的状态。

Ví dụ
02

Một tình trạng tâm lý do bị cách ly hoặc giam giữ kéo dài gây ra.

This is a psychological condition caused by prolonged isolation or confinement.

这是一种由长时间孤立或关押引起的心理状态。

Ví dụ
03

Cảm giác chán nản và dễ cáu gây ra do phải ở trong nhà quá lâu.

Feeling bored and irritated from being stuck indoors for too long.

长时间待在家里让人感到很郁闷和不舒服。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh