Bản dịch của từ Cacique trong tiếng Việt

Cacique

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cacique(Noun)

kəsˈik
kəsˈik
01

Ở khu vực Mỹ Latinh hoặc vùng Caribe nói tiếng Tây Ban Nha, “cacique” là người lãnh đạo hoặc thủ lĩnh bản địa của một bộ lạc hoặc cộng đồng.

In Latin America or the Spanishspeaking Caribbean a native chief.

美洲土著首领

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loài chim nhiệt đới sống ở châu Mỹ, có bộ lông chủ yếu màu đen, thường có những mảng màu đỏ hoặc vàng. Chúng sống bầy đàn và thường xuất hiện trong rừng, bụi rậm hoặc vùng cây cỏ nhiệt đới.

A gregarious tropical American bird that has black plumage with patches of red or yellow.

一种热带美洲鸟,羽毛黑色,常有红或黄斑点。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh