Bản dịch của từ Call after trong tiếng Việt

Call after

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Call after(Verb)

kˈɔl ˈæftɚ
kˈɔl ˈæftɚ
01

Gọi ai đó đến sau một sự kiện hoặc thời gian nhất định.

To summon or ask someone to come after a certain event or time.

Ví dụ
02

Đặt tên cho ai đó hoặc cái gì đó để vinh danh một người khác.

To name someone or something in honor of another person.

Ví dụ
03

Yêu cầu ai đó gọi lại hoặc đến thăm sau.

To ask someone to return a phone call or visit later.

Ví dụ