Bản dịch của từ Calm down trong tiếng Việt

Calm down

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Calm down(Phrase)

kˈɑːm dˈaʊn
ˈkɑm ˈdaʊn
01

Để làm giảm sự hăng hái hoặc cường độ trong một tình huống

To reduce excitement or intensity in a situation

Ví dụ
02

Để xoa dịu hoặc trấn an ai đó đang bực bội hoặc lo lắng.

To soothe or reassure someone who is upset or agitated

Ví dụ
03

Để thư giãn hoặc bớt kích động sau khi đã tức giận hoặc buồn bã.

To relax or become less agitated after being angry or upset

Ví dụ