Bản dịch của từ Cancer surveillance trong tiếng Việt
Cancer surveillance
Noun [U/C]

Cancer surveillance (Noun)
kˈænsɚ sɚvˈeɪləns
kˈænsɚ sɚvˈeɪləns
01
Việc theo dõi liên tục bệnh nhân ung thư để phát hiện dấu hiệu tái phát hoặc ung thư mới.
The continuous monitoring of cancer patients for signs of recurrence or new cancers.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Một hệ thống thu thập và phân tích dữ liệu được sử dụng để theo dõi xu hướng ung thư trong các quần thể.
A system of data collection and analysis used to track cancer trends in populations.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Quá trình quan sát và báo cáo để xác định những thay đổi trong tỷ lệ mắc bệnh ung thư và kết quả điều trị.
The process of observation and reporting to identify changes in cancer incidence and outcomes.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Cancer surveillance
Không có idiom phù hợp