Bản dịch của từ Incidence trong tiếng Việt

Incidence

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Incidence(Noun)

ˈɪnsɪdn̩s
ˈɪnsɪdn̩s
01

Tần suất xảy ra của một sự việc bất lợi (như bệnh tật, tội phạm hoặc sự cố khác) trong một khoảng thời gian hoặc trong một nhóm người.

The occurrence, rate, or frequency of a disease, crime, or other undesirable thing.

发生率,频率

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Sự gặp nhau hoặc tiếp xúc giữa một đường (hoặc vật chuyển động theo đường thẳng, ví dụ tia sáng) với một mặt phẳng hoặc bề mặt. Nói cách khác, điểm hoặc vị trí nơi đường/ tia chạm vào bề mặt.

The intersection of a line, or something moving in a straight line, such as a beam of light, with a surface.

直线与面相交的点。

incidence nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Incidence (Noun)

SingularPlural

Incidence

Incidences

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ