Bản dịch của từ Canter trong tiếng Việt
Canter
NounVerb

Canter (Noun)
kˈæntɚ
kˈæntəɹ

Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Canter (Verb)
kˈæntɚ
kˈæntəɹ
01
Động từ chỉ hoạt động của ngựa khi nó di chuyển bằng kiểu bước 'canter' — nhanh hơn đi bộ nhưng chậm hơn gallop, thường là bước nhịp nhàng, hơi lướt, hướng về một phía cụ thể.
Of a horse move at a canter in a particular direction.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
