Bản dịch của từ Capybara trong tiếng Việt

Capybara

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Capybara(Noun)

kæpəbˈɑɹə
kæpəbˈɑɹə
01

Một loài thú có vú sống ở Nam Mỹ, giống như một con chuột lang to với chân dài. Chúng sống theo đàn gần các vùng nước (sông, ao, đầm lầy) và là loài gặm nhấm lớn nhất còn tồn tại.

A South American mammal that resembles a giant longlegged guinea pig It lives in groups near water and is the largest living rodent.

南美洲一种像巨型豚鼠的哺乳动物,生活在水边,最大现存啮齿动物。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh