Bản dịch của từ Car organization trong tiếng Việt

Car organization

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Car organization(Noun)

kˈɑː ˌɔːɡɐnaɪzˈeɪʃən
ˈkɑr ˌɔrɡənɪˈzeɪʃən
01

Một nhóm có cấu trúc được thành lập nhằm đạt được những mục tiêu cụ thể liên quan đến ô tô.

A structured group designed to achieve specific goals related to automobiles

Ví dụ
02

Một hiệp hội hoặc nhóm được thành lập nhằm mục đích bảo vệ lợi ích của các chủ sở hữu xe hoặc các ngành công nghiệp.

An association or group formed for the purpose of promoting the interests of car owners or industries

Ví dụ
03

Một tổ chức phi lợi nhuận hoặc cơ quan chính phủ chuyên chú vào các vấn đề liên quan đến phương tiện và cách sử dụng của chúng.

A nonprofit or governmental entity that focuses on issues relevant to vehicles and their usage

Ví dụ