Bản dịch của từ Card utility trong tiếng Việt
Card utility
Noun [U/C]

Card utility(Noun)
kˈɑɹd jutˈɪləti
kˈɑɹd jutˈɪləti
Ví dụ
02
Một tính năng hoặc dịch vụ được cung cấp dưới dạng thẻ, thường dùng để thực hiện giao dịch hoặc xác minh danh tính.
A feature or service provided in the form of a card, commonly used for transactions or identification.
这种卡片形式的功能或服务,常用于交易或身份识别。
Ví dụ
