Bản dịch của từ Cargo originator trong tiếng Việt
Cargo originator
Noun [U/C]

Cargo originator(Noun)
kˈɑːɡəʊ ərˈɪdʒɪnˌeɪtɐ
ˈkɑrɡoʊ ɝˈɪdʒəˌneɪtɝ
01
Người khởi xướng vận chuyển hàng hóa là cá nhân hoặc tổ chức bắt đầu quy trình giao hàng.
Originator of cargo refers to the individual or organization initiating the shipping process
Ví dụ
02
Bên chịu trách nhiệm về việc lập hồ sơ và phối hợp các chuyến vận chuyển hàng hóa.
The party responsible for the documentation and coordination of cargo shipments
Ví dụ
