Bản dịch của từ Caricature trong tiếng Việt
Caricature
Noun [U/C] Verb

Caricature(Noun)
kˈærɪkətʃɐ
ˈkɛrɪkətʃɝ
01
Một hình tượng, đặc biệt trong văn học hoặc kịch, phóng đại đặc điểm để tạo ra hiệu ứng hài hước hoặc châm biếm.
A parody, especially in literature or theater, exaggerated for humorous or satirical effect.
一种在文学或戏剧中为了幽默或讽刺目的而夸大特征的表现手法
Ví dụ
Ví dụ
