Anh - Việt
carry interest
Noun
carry interest (Noun)
/kˈæɹi ˈɪntɹəst/
/kˈæɹi ˈɪntɹəst/
AI
Ví dụ
Các nhà đầu tư phải xem xét chi phí lãi suất khi mua bất động sản.Investors must consider carry interest when buying real estate properties.
Nhiều người không hiểu chi phí lãi suất trong các khoản đầu tư xã hội.Many people do not understand carry interest in social investments.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Thu nhập phát sinh từ việc giữ một tài sản, đặc biệt trong tài chính.
Thu nhập phát sinh từ việc giữ một tài sản, đặc biệt trong tài chính.
The income derived from holding an asset, especially in finance.
Ví dụ
Nhiều người nhận lãi từ tài khoản tiết kiệm tại các ngân hàng địa phương.Many people carry interest from their savings accounts at local banks.
Cô ấy không nhận lãi từ các khoản đầu tư vào cổ phiếu.She does not carry interest from her investments in stocks.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nhiều sinh viên phải chịu lãi suất trên khoản vay sau tốt nghiệp năm 2023.Many students carry interest on their loans after graduation in 2023.
Sinh viên không phải chịu lãi suất nếu họ trả khoản vay đúng hạn.Students do not carry interest if they pay loans on time.
Từ tiếng Việt gần nghĩa