Bản dịch của từ Case equivalence trong tiếng Việt
Case equivalence
Noun [U/C]

Case equivalence(Noun)
kˈeɪs ɪkwˈɪvələns
ˈkeɪz ɪˈkwɪvəɫəns
01
Nguyên tắc cho phép so khớp không phân biệt chữ hoa chữ thường trong các thao tác tìm kiếm
The rule allows case-insensitive matching for search operations.
在搜索操作中,允许不区分大小写进行匹配的原则
Ví dụ
02
Một nguyên tắc trong khoa học máy tính và lập trình quy định cách so sánh và đánh giá chuỗi hoặc danh xưng dựa trên phân biệt chữ hoa chữ thường.
This is a concept in computer science and programming that defines how to distinguish and evaluate strings or identifiers based on their use of uppercase and lowercase characters.
这是计算机科学与编程中的一种原则,规定了字符串或标识符在比较和评估时是否区分字符的大小写。
Ví dụ
