Bản dịch của từ Cash outlay trong tiếng Việt

Cash outlay

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cash outlay(Noun)

kˈæʃ ˈaʊtleɪ
ˈkæʃ ˈaʊtˌɫeɪ
01

Tổng số tiền chi cho một dự án hoặc hoạt động

The total amount of money spent on a project or activity

Ví dụ
02

Chi phí bằng tiền mặt cần thiết để mua sắm hoặc đầu tư vào một cái gì đó.

An expenditure of cash required to purchase or invest in something

Ví dụ
03

Một khoản thanh toán bằng tiền mặt cho hàng hóa hoặc dịch vụ đã được cung cấp.

A cash payment for goods or services rendered

Ví dụ