Bản dịch của từ Casuistry trong tiếng Việt

Casuistry

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Casuistry (Noun)

kˈæʒuɪstɹi
kˈæʒuɪstɹi
01

Việc giải quyết các vấn đề đạo đức bằng cách áp dụng các quy tắc lý thuyết.

The resolving of moral problems by the application of theoretical rules.

Ví dụ

The ethics class focused on casuistry to analyze real-life dilemmas.

Lớp đạo đức tập trung vào sự phê phán để phân tích vấn đề trong đời sống thực.

Casuistry is often used in social work to navigate complex ethical issues.

Sự phê phán thường được sử dụng trong công việc xã hội để điều hướng các vấn đề đạo đức phức tạp.

The researcher applied casuistry to study the moral reasoning of adolescents.

Nhà nghiên cứu áp dụng sự phê phán để nghiên cứu lý do đạo đức của thanh thiếu niên.

02

Việc sử dụng lý luận thông minh nhưng thiếu căn cứ, đặc biệt là liên quan đến các vấn đề đạo đức; ngụy biện.

The use of clever but unsound reasoning especially in relation to moral questions sophistry.

Ví dụ

Her casuistry in justifying her actions raised suspicions among her friends.

Sự quyết định của cô ấy trong việc bào chữa hành động của mình đã gây nghi ngờ trong số bạn bè của cô ấy.

The company's casuistry in handling employee complaints led to unrest.

Sự quyết định của công ty trong việc xử lý phàn nàn của nhân viên đã dẫn đến sự bất ổn.

His casuistry in explaining the budget discrepancies was met with skepticism.

Sự quyết định của anh ấy trong việc giải thích sự không nhất quán trong ngân sách đã gây ra sự hoài nghi.

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/casuistry/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Casuistry

Không có idiom phù hợp