Bản dịch của từ Cation inclusion trong tiếng Việt

Cation inclusion

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cation inclusion(Noun)

kˈeɪʃən ɪnklˈuːʒən
ˈkeɪʃən ˌɪnˈkɫuʒən
01

Một thuật ngữ chỉ về một loại hóa chất có khả năng cho proton trong các phản ứng.

A term referring to a chemical species that donates protons in reactions

Ví dụ
02

Trong bối cảnh của một số vật liệu, thuật ngữ này ám chỉ đến vai trò của cation trong việc thay đổi các tính chất của các khung hoặc mạng tinh thể.

In the context of certain materials it refers to the role of cations in modifying properties of frameworks or lattices

Ví dụ
03

Một ion mang điện dương hoặc nhóm ion có thể di chuyển về phía catot trong quá trình điện phân.

A positively charged ion or group of ions that can migrate toward the cathode in electrolysis

Ví dụ