Bản dịch của từ Ceiling fan trong tiếng Việt
Ceiling fan
Noun [U/C]

Ceiling fan(Noun)
sˈilɨŋ fˈæn
sˈilɨŋ fˈæn
Ví dụ
Ví dụ
03
Một chi tiết trang trí trong phòng cũng có thể giúp tăng luồng không khí và đem lại sự thoải mái.
Decorative elements in a room can also help improve air circulation and create a more comfortable environment.
房间内的装饰元素,同时还能改善空气流通,提升舒适度。
Ví dụ
