Bản dịch của từ Cellular access trong tiếng Việt

Cellular access

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cellular access(Noun)

sˈɛljʊlɐ ˈæksɛs
ˈsɛɫjəɫɝ ˈækˈsɛs
01

Một hệ thống hoặc phương pháp để kết nối các thiết bị vào mạng kỹ thuật số qua các trạm phát sóng hoặc trạm gốc

A system or method of connecting devices to digital networks via mobile transceivers or base stations.

一种通过基站或手机塔连接设备到数字网络的系统或方法

Ví dụ
02

Khả năng kết nối với mạng di động để trò chuyện và truy cập dữ liệu di động

The ability to connect to a mobile network enables communication and data access on the go.

移动网络连接能力使得通信和数据访问变得更加便捷。

Ví dụ
03

Hành động sử dụng công nghệ di động để truy cập dịch vụ liên lạc

Using mobile technology to access media services

使用移动技术访问传媒服务的行为

Ví dụ